ràng buộc

Học thuật
Thân thiện
ràng buộc

Hai bên ký kết hợp đồng ràng buộc lẫn nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt buộc phải làm theo một khuôn khổ, quy tắc hoặc cam kết nào đó, không thể tự do thay đổi hoặc thoát ra được: Hành động tạo nên sự liên kết chặt chẽ, thường mang tính nghĩa vụ hoặc hạn chế sự tự do.
    • Tạo ra hoặc duy trì mối liên hệ, sự gắn kết chặt chẽ giữa các cá nhân, sự vật hoặc ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai bên ký kết hợp đồng để ràng buộc nhau thực hiện đúng các điều khoản đã thỏa thuận.
    • Anh ấy cảm thấy bị ràng buộc bởi những lời hứa .
    • Cha mẹ không nên ràng buộc con cái bằng những kỳ vọng quá lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị ràng buộc": Ở trong trạng thái bị giới hạn, không tự do do các quy tắc, nghĩa vụ hoặc mối quan hệ.
    • ấy cảm thấy bị ràng buộc bởi công việc hiện tại mong muốn một sự thay đổi.
  • "Mối ràng buộc" (danh từ, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng): Chỉ sự liên kết, dây buộc (về tình cảm, đạo đức, pháp lý...).
    • Hôn nhân một mối ràng buộc thiêng liêng.
    • Những mối ràng buộc về gia đình khiến anh ấy không thể ra đi.
Biến thể từ liên quan
  • Ràng (động từ, ít dùng độc lập): Buộc, trói. Thường đi cùng "buộc" để tạo thành từ ghép đẳng lập "ràng buộc", nhấn mạnh ý nghĩa.
  • Buộc (động từ): Cột, trói lại bằng dây; ép phải làm theo.
    • buộc dây giày, buộc tóc, buộc phải chịu trách nhiệm.
  • Ràng rịt (động từ): Chăm sóc, bảo bọc quá mức, khiến người khác mất tự do (mang sắc thái tiêu cực).
    • Đừng ràng rịt con cái, hãy để chúng tự lập.
Từ đồng nghĩa
  • Trói buộc: Nhấn mạnh đến sự hạn chế tự do, gần như cưỡng ép (nghĩa mạnh hơn).
  • Ràng buộc pháp lý: Cụm từ chuyên ngành chỉ sự ràng buộc bằng luật pháp, hợp đồng.
  • Gắn kết: Nhấn mạnh đến sự liên hệ, kết nối bền chặt, thường mang sắc thái tích cực hơn.
  • Cam kết: Nhấn mạnh vào lời hứa, sự tự nguyện thực hiện một nghĩa vụ.
Từ trái nghĩa
  • Tự do: Không bị kiểm soát, ràng buộc.
  • Buông thả: Bỏ mặc, không quản lý, không sự ràng buộc nào.
  • Giải phóng: Thoát khỏi sự ràng buộc, kìm hãm.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Ràng buộc lẫn nhau: Chỉ mối quan hệ hai chiều, trong đó các bên cùng có nghĩa vụ sự hạn chế đối với nhau.
    • Trong một mối quan hệ lành mạnh, sự tin tưởng quan trọng hơn việc ràng buộc lẫn nhau.
ràng buộc

Hai bên ký kết hợp đồng ràng buộc lẫn nhau.

  1. đgt. Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được: Hai bên ràng buộc lẫn nhau không nên ràng buộc con cái nhiều quá.

Từ gần giống

Từ chứa "ràng buộc"